Thí nghiệm rọ đá dựa theo các tiêu chuẩn sau:TCVN 10335:2014; ASTM D792-20; ASTM D412-16. ASTM D2240-15; ASTM D412-16… Bao gồm các chỉ tiêu thí nghiệm: Sai lệch kích thước mắt lưới danh định; Sai lệch kích thước rọ; Sai lệch đường kính lưới đan dây thép mạ bọc nhựa; Dây thép mạ kẽm; Lớp bọc nhựa bằng PVC; Lực căng mắt lưới; Khả năng chịu lực của liên kết buộc lưới; Khả năng chịu chọc thủng; ‘Thử nghiệm phun muối (3000 h); ‘Độ xâm thực của lõi thép khi ngâm mẫu thử trong dung dịch HCl 5% trong 2000h.

Thí nghiệm rọ đá
Nội dung chính [Ẩn]
Mẫu kết quả thí nghiệm rọ đá
1.1. Kết quả thí nghiệm RỌ ĐÁ. MẮT LƯỚI 10X12; DÂY THÉP MẠ KẼM BỌC NHỰA PVC; KÍCH THƯỚC RỌ: 2(M) X 1(M) X 0,5(M
| STT | CHỈ TIÊU THÍ NGHIỆM | ĐƠN VỊ | YÊU CẦU KT | KẾT QUẢ | ||
| 1 | Sai lệch kích thước mắt lưới danh định | % | ± 10 | 2,8 | ||
| 2 | Sai lệch kích thước rọ |
| ||||
| – Chiều dài | % | ± 5 | 1,4 | |||
| – Chiều rộng | % | ± 5 | 1,2 | |||
| – Chiều cao | % | ± 5 | 0,8 | |||
| 3 | Sai lệch đường kính lưới đan dây thép mạ bọc nhựa | |||||
| – Dây lưới | mm | ± 0,08 | + 0,04 | |||
| – Dây viền | mm | ± 0,08 | + 0,04 | |||
| – Dây buộc | mm | ± 0,06 | + 0,03 | |||
| 4 | Dây thép mạ kẽm | |||||
| – Cường độ chịu kéo | Kg/mm2 | 38 ÷ 52 | 42,5 | |||
| – Độ giãn dài | % | ≥ 12
| 16,4 | |||
| – Khối lượng lớp mạ bảo vệ dây thép theo diện tích |
| |||||
| + Dây lưới | g/m2 | ≥ 275
| 277,4 | |||
| + Dây viền | g/m2 | ≥ 275 | 278,1 | |||
| + Dây buộc | g/m2 | ≥ 265
| 267,3 | |||
| 5 | Lớp bọc nhựa bằng PVC |
| ||||
| – Chiều dày bọc nhựa |
| |||||
| + Trung bình | mm | ≥ 0,5 | 0,58 | |||
| + Mỏng nhất | mm | ≥ 0,4 | 0,49 | |||
| – Khối lượng riêng | g/cm3 | 1,30 ÷ 1,40 | 1,352 | |||
| – Cường độ chịu kéo | Kg/cm2 | ≥ 210 | 228,4 | |||
| – Độ cứng | Shore D | 50 ÷ 60 | 58 | |||
| – Độ giãn dài kéo đứt | % | ≥ 200 | 211,7 | |||
| – Modul đàn hồi tại 100% độ giãn dài | Kg/cm2 | ≥ 190 | 197,6 | |||
| – Khả năng chống mài mòn | % | < 12 | 8,6 | |||
| 6 | Lực căng mắt lưới | |||||
| Theo hướng song song mắt xoắn kép | kN/m | > 42 | 43,5 | |||
| Theo hướng vuông góc mắt xoắn kép | kN/m | > 20 | 22,4 | |||
| 7 | Khả năng chịu lực của liên kết buộc lưới | kN/m | > 17,5 | 19,2 | ||
| 8 | Khả năng chịu chọc thủng | kN/m | > 23 | 24,7 | ||
1.2. Kết quả thí nghiệmRỌ ĐÁ. MẮT LƯỚI 10X12; DÂY THÉP MẠ KẼM BỌC NHỰA PVC; KÍCH THƯỚC RỌ: 2(M) X 1(M) X 0,5(M). Chỉ tiêu phun muối và độ xâm thực của lõi thép.
| STT | CHỈ TIÊU THÍ NGHIỆM | ĐƠN VỊ | YÊU CẦU KT | KẾT QUẢ | |
| 1 | Thử nghiệm phun muối (3000 h) | – | Mẫu không có sự thay đổi | Mẫu không có sự thay đổi | |
| 2 | Độ xâm thực của lõi thép khi ngâm mẫu thử trong dung dịch HCl 5% trong 2000h | mm | ≤ 25 | < 25 |
